核电站【核電站】
[hé diàn zhàn] [核 电 站]
nhà máy điện hạt nhân
利用核能发电的发电厂。
该国计划在沿海地区新建一座核电站。
gāi guó jì huà zài yán hǎi dì qū xīn jiàn yí zuò hé diàn zhàn.Quốc gia này dự định xây mới một nhà máy điện hạt nhân ở vùng duyên hải.
核电站 đọc là hé diàn zhàn, nghĩa là nhà máy điện hạt nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé diàn zhàn] [核 电 站]
nhà máy điện hạt nhân
利用核能发电的发电厂。
该国计划在沿海地区新建一座核电站。
gāi guó jì huà zài yán hǎi dì qū xīn jiàn yí zuò hé diàn zhàn.Quốc gia này dự định xây mới một nhà máy điện hạt nhân ở vùng duyên hải.
核电站 (hé diàn zhàn) nghĩa là nhà máy điện hạt nhân. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 核, 电, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.