XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地铁站 đọc là dì tiě zhàn, nghĩa là ga tàu điện ngầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

地铁站【地鐵站】

[dì tiě zhàn] [地 铁 站]

ga tàu điện ngầm

地铁停靠、乘客上下的车站

地铁站在哪里?

dì tiě zhàn zài nǎ lǐ?

Ga tàu điện ngầm ở đâu?

那出地铁站以后,还要走很远吗?

nà chū dì tiě zhàn yǐ hòu, hái yào zǒu hěn yuǎn ma?

Vậy sau khi ra khỏi ga tàu điện ngầm, còn phải đi bộ xa không?

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

顺着这条路走到底就是地铁站。

shùn zhe zhè tiáo lù zǒu dào dǐ jiù shì dì tiě zhàn.

Đi men theo con đường này đến cuối là ga tàu điện ngầm.

我们在地铁站门口见吧,一会儿见!

wǒ men zài dì tiě zhàn mén kǒu jiàn ba, yí huì r jiàn!

Chúng ta gặp nhau ở cửa ga tàu điện ngầm nhé, lát nữa gặp!

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 地铁站

地铁站 nghĩa là gì?

地铁站 (dì tiě zhàn) nghĩa là ga tàu điện ngầm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 地铁站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 铁, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.