XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地铁 đọc là dì tiě, nghĩa là đường sắt ngầm; tàu điện ngầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

地铁

[dì tiě] [地 铁]

đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm

城市地下铁路交通

我每天坐地铁上班。

wǒ měi tiān zuò dì tiě shàng bān.

Tôi đi tàu điện ngầm đến chỗ làm mỗi ngày.

坐地铁很快,大概要三十分钟。

zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.

Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

上下班时间地铁里总是特别挤。

shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.

Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.

那你坐地铁吧,坐地铁很快。

nà nǐ zuò dì tiě ba, zuò dì tiě hěn kuài.

Vậy cậu đi tàu điện ngầm đi, đi tàu điện ngầm rất nhanh.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 地铁

地铁 nghĩa là gì?

地铁 (dì tiě) nghĩa là đường sắt ngầm; tàu điện ngầm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 地铁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 铁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地铁?

Thường gặp: 地铁站 (dì tiě zhàn) – ga tàu điện ngầm.