缆车 đọc là lǎn chē, nghĩa là cáp treo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 缆车
缆车 nghĩa là gì?
缆车 (lǎn chē) nghĩa là cáp treo. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 缆车 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 缆, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.