XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

货车 đọc là huò chē, nghĩa là xe tải; xe van. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

货车【貨車】

[huò chē] [货 车]

xe tải; xe van; toa hàng

用于运送货物的车辆。

货车在高速上行驶。

huò chē zài gāo sù shàng xíng shǐ.

Xe tải đang chạy trên cao tốc.

货车开上了地磅称重。

huò chē kāi shàng le dì bàng chēng zhòng.

Xe tải đã lái lên bàn cân để cân trọng lượng.

因为刹车不及,他的车追尾了前面的货车。

yīn wèi shā chē bù jí, tā de chē zhuī wěi le qián miàn de huò chē.

Do phanh không kịp, xe của anh ấy đã đâm vào đuôi chiếc xe tải phía trước.

Hỏi đáp về từ 货车

货车 nghĩa là gì?

货车 (huò chē) nghĩa là xe tải; xe van. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 货车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 货, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 货车?

Thường gặp: 小货车 (xiǎo huò chē) – xe bán tải; 小型货车 (xiǎo xíng huò chē) – xe tải nhẹ.