XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警车 đọc là jǐng chē, nghĩa là xe cảnh sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

警车【警車】

[jǐng chē] [警 车]

xe cảnh sát

公安警察执行任务用的特种车辆

一辆警车迅速赶到事故现场,维持秩序。

yí liàng jǐng chē xùn sù gǎn dào shì gù xiàn chǎng, wéi chí zhì xù.

Một chiếc xe cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn để duy trì trật tự.

警车正逐渐逼近逃跑的嫌疑人。

jǐng chē zhèng zhú jiàn bī jìn táo pǎo de xián yí rén.

Xe cảnh sát đang dần áp sát kẻ tình nghi bỏ trốn.

Hỏi đáp về từ 警车

警车 nghĩa là gì?

警车 (jǐng chē) nghĩa là xe cảnh sát. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 警车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.