XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 警 đọc là jǐng, nghĩa là báo động; cảnh báo. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

警

[jǐng]

báo động; cảnh báo; cảnh sát

你得先去警察局报案,开个证明。

nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.

Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

警察正在寻找那个走失的孩子。

jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.

Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.

那太好了,你现在先去警局记录。

nà tài hǎo le, nǐ xiàn zài xiān qù jǐng jú jì lù.

Thế thì tốt quá, bây giờ em đi đồn cảnh sát ghi nhận trước đi.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về chữ 警

警 nghĩa là gì?

警 (jǐng) nghĩa là báo động; cảnh báo.

Cách viết chữ 警 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 警 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 警 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 警 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交警 (jiāo jǐng) – cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiāo tōng jǐng chá]); 警察 (jǐng chá) – cảnh sát; 报警 (bào jǐng) – báo động; 警告 (jǐng gào) – cảnh báo; 民警 (mín jǐng) – cảnh sát nhân dân; 警官 (jǐng guān) – cảnh sát.