XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民警 đọc là mín jǐng, nghĩa là cảnh sát nhân dân; công an. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

民警

[mín jǐng] [民 警]

cảnh sát nhân dân; công an

人民警察的简称。

遇到困难可以随时向民警求助。

yù dào kùn nán kě yǐ suí shí xiàng mín jǐng qiú zhù.

Khi gặp khó khăn có thể nhờ cảnh sát dân sự giúp đỡ bất cứ lúc nào.

人民警察被赋予维护社会治安的职责。

rén mín jǐng chá bèi fù yǔ wéi hù shè huì zhì ān de zhí zé.

Cảnh sát nhân dân được giao phó trọng trách giữ gìn trật tự an ninh xã hội.

警方提醒市民警惕各类虚假中奖信息。

jǐng fāng tí xǐng shì mín jǐng tì gè lèi xū jiǎ zhòng jiǎng xìn xī.

Cảnh sát nhắc nhở người dân cảnh giác với các loại thông tin trúng thưởng giả mạo.

Hỏi đáp về từ 民警

民警 nghĩa là gì?

民警 (mín jǐng) nghĩa là cảnh sát nhân dân; công an. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 民警 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 警 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民警?

Thường gặp: 人民警察 (rén mín jǐng chá) – cảnh sát nhân dân; 国民警卫队 (guó mín jǐng wèi duì) – Vệ binh Quốc gia (Hoa Kỳ).