人民警察
[rén mín jǐng chá] [NHÂN 民 警 察]
cảnh sát nhân dân; cảnh sát Trung Quốc
人民警察被赋予维护社会治安的职责。
rén mín jǐng chá bèi fù yǔ wéi hù shè huì zhì ān de zhí zé.Cảnh sát nhân dân được giao phó trọng trách giữ gìn trật tự an ninh xã hội.
人民警察 đọc là rén mín jǐng chá, nghĩa là cảnh sát nhân dân; cảnh sát Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén mín jǐng chá] [NHÂN 民 警 察]
cảnh sát nhân dân; cảnh sát Trung Quốc
人民警察被赋予维护社会治安的职责。
rén mín jǐng chá bèi fù yǔ wéi hù shè huì zhì ān de zhí zé.Cảnh sát nhân dân được giao phó trọng trách giữ gìn trật tự an ninh xã hội.
人民警察 (rén mín jǐng chá) nghĩa là cảnh sát nhân dân; cảnh sát Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 人, 民, 警, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.