XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 察 đọc là chá, nghĩa là kiểm tra; hỏi han. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

察

[chá]

kiểm tra; hỏi han; quan sát

你得先去警察局报案,开个证明。

nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.

Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

警察正在寻找那个走失的孩子。

jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.

Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.

王老师,下个月我想去上海考察。

wáng lǎo shī, xià gè yuè wǒ xiǎng qù shàng hǎi kǎo chá.

Thầy Vương, tháng sau em muốn đi khảo sát Thượng Hải.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

Hỏi đáp về chữ 察

察 nghĩa là gì?

察 (chá) nghĩa là kiểm tra; hỏi han.

Cách viết chữ 察 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 察 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 察 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 观察 (guān chá) – quan sát; 警察 (jǐng chá) – cảnh sát; 考察 (kǎo chá) – kiểm tra; 察看 (chá kàn) – quan sát; 察觉 (chá jué) – cảm nhận; 检察 (jiǎn chá) – kiểm sát.