XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侦察 đọc là zhēn chá, nghĩa là trinh sát; do thám. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

侦察【偵察】

[zhēn chá] [侦 察]

trinh sát; do thám

暗中探查敌情或案情

侦察小队趁着夜色潜入敌方阵地,搜集到了重要情报。

zhēn chá xiǎo duì chèn zhe yè sè qián rù dí fāng zhèn dì, sōu jí dào le zhòng yào qíng bào.

Đội trinh sát nhân lúc đêm tối lẻn vào trận địa đối phương, thu thập được tin tình báo quan trọng.

派出侦察员去探一探敌人的虚实。

pài chū zhēn chá yuán qù tàn yi tàn dí rén de xū shí.

Phái trinh sát đi thăm dò thực hư của kẻ địch.

侦察兵在深夜抓获了一个敌军舌头。

zhēn chá bīng zài shēn yè zhuā huò le yí gè dí jūn shé tou.

Trinh sát đã bắt được một tù binh địch trong đêm khuya.

草丛中埋伏着几名侦察兵。

cǎo cóng zhōng mái fú zhe jǐ míng zhēn chá bīng.

Trong bụi cỏ ẩn nấp vài người lính trinh sát.

Hỏi đáp về từ 侦察

侦察 nghĩa là gì?

侦察 (zhēn chá) nghĩa là trinh sát; do thám. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 侦察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侦, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 侦察?

Thường gặp: 侦察兵 (zhēn chá bīng) – trinh sát; 侦察员 (zhēn chá yuán) – thám tử; 侦察性 (zhēn chá xìng) – mang tính điều tra; 侦察机 (zhēn chá jī) – máy bay do thám; 辐射侦察 (fú shè zhēn chá) – dò tìm bức xạ; 气溶胶侦察仪 (qì róng jiāo zhēn chá yí) – máy dò khí dung.