侦察性 đọc là zhēn chá xìng, nghĩa là mang tính điều tra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 侦察性
侦察性 nghĩa là gì?
侦察性 (zhēn chá xìng) nghĩa là mang tính điều tra.
Cách viết 侦察性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 侦, 察, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.