XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侦探 đọc là zhēn tàn, nghĩa là thám tử; làm công việc thám tử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

侦探【偵探】

[zhēn tàn] [侦 探]

thám tử; làm công việc thám tử

从事秘密调查案情工作的人

这位私家侦探收集到了关键的证据。

zhè wèi sī jiā zhēn tàn shōu jí dào le guān jiàn de zhèng jù.

Thám tử tư này đã thu thập được chứng cứ then chốt.

这部侦探小说设置了许多悬念。

zhè bù zhēn tàn xiǎo shuō shè zhì le xǔ duō xuán niàn.

Cuốn tiểu thuyết trinh thám này cài cắm rất nhiều chi tiết hồi hộp.

这部侦探小说的情节极为引人入胜。

zhè bù zhēn tàn xiǎo shuō de qíng jié jí wéi yǐn rén rù shèng.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết trinh thám này cực kỳ hấp dẫn.

侦探从一张旧照片中发现了新的线索。

zhēn tàn cóng yì zhāng jiù zhào piàn zhōng fā xiàn le xīn de xiàn suǒ.

Thám tử đã phát hiện ra manh mối mới từ một tấm ảnh cũ.

Hỏi đáp về từ 侦探

侦探 nghĩa là gì?

侦探 (zhēn tàn) nghĩa là thám tử; làm công việc thám tử. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 侦探 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侦, 探 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.