XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个性 đọc là gè xìng, nghĩa là cá tính; tính cách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

个性

[gè xìng] [个 性]

cá tính; tính cách

个人特有的性格

他是一个很有个性的人。

tā shì yí gè hěn yǒu gè xìng de rén.

Anh ấy là một người rất có cá tính.

对,个性化推荐算法容易造成信息茧房。

duì, gè xìng huà tuī jiàn suàn fǎ róng yì zào chéng xìn xī jiǎn fáng.

Đúng vậy, thuật toán đề xuất cá nhân hóa dễ tạo ra kén thông tin.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

好啊,那先找个性价比高的租房,省点钱。

hǎo a, nà xiān zhǎo gè xìng jià bǐ gāo de zū fáng, shěng diǎn qián.

Tốt, vậy trước tiên tìm nhà thuê giá trị tốt, tiết kiệm tiền.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

Hỏi đáp về từ 个性

个性 nghĩa là gì?

个性 (gè xìng) nghĩa là cá tính; tính cách. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 个性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 个性?

Thường gặp: 个性化 (gè xìng huà) – cá nhân hóa; 鲜明个性 (xiān míng gè xìng) – cá tính rõ rệt.