XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个性化 đọc là gè xìng huà, nghĩa là cá nhân hóa; tùy chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

个性化

[gè xìng huà] [个 性 化]

cá nhân hóa; tùy chỉnh; hành động tùy chỉnh

对,个性化推荐算法容易造成信息茧房。

duì, gè xìng huà tuī jiàn suàn fǎ róng yì zào chéng xìn xī jiǎn fáng.

Đúng vậy, thuật toán đề xuất cá nhân hóa dễ tạo ra kén thông tin.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

我们之所以选择调整营销策略,是为了更好地满足客户的个性化需求。

wǒ men zhī suǒ yǐ xuǎn zé tiáo zhěng yíng xiāo cè lüè, shì wèi le gèng hǎo dì mǎn zú kè hù de gè xìng huà xū qiú.

Sở dĩ chúng tôi lựa chọn điều chỉnh chiến lược tiếp thị là nhằm đáp ứng tốt hơn các nhu cầu cá nhân hóa của khách hàng.

个性化内容固然吸引人,但是这也会产生一个问题。

gè xìng huà nèi róng gù rán xī yǐn rén, dàn shì zhè yě huì chǎn shēng yí gè wèn tí.

Nội dung cá nhân hóa tuy rằng hấp dẫn, nhưng điều này cũng sẽ nảy sinh một vấn đề.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 个性化

个性化 nghĩa là gì?

个性化 (gè xìng huà) nghĩa là cá nhân hóa; tùy chỉnh.

Cách viết 个性化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 性, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.