XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现代化 đọc là xiàn dài huà, nghĩa là hiện đại hóa; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

现代化【現代化】

[xiàn dài huà] [现 代 化]

hiện đại hóa; lượng từ: 个 (gè)

使达到现代先进水平

这所学校已经现代化了。

zhè suǒ xué xiào yǐ jīng xiàn dài huà le.

Ngôi trường này đã được hiện đại hóa rồi.

个

当然可以,天然颜料比现代化学染料更稳定。

dāng rán kě yǐ, tiān rán yán liào bǐ xiàn dài huà xué rǎn liào gèng wěn dìng.

Đương nhiên được, bột màu tự nhiên ổn định hơn thuốc nhuộm hoá học hiện đại.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

这家医院的医疗设备很现代化。

zhè jiā yī yuàn de yī liáo shè bèi hěn xiàn dài huà.

Thiết bị y tế của bệnh viện này rất hiện đại.

地方政府觉得必须快速实现现代化,才能吸引更多投资。

dì fāng zhèng fǔ jué de bì xū kuài sù shí xiàn xiàn dài huà, cái néng xī yǐn gèng duō tóu zī.

Chính quyền địa phương cảm thấy bắt buộc phải nhanh chóng hiện thực hóa sự hiện đại hóa, mới có thể thu hút nhiều đầu tư hơn.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

Hỏi đáp về từ 现代化

现代化 nghĩa là gì?

现代化 (xiàn dài huà) nghĩa là hiện đại hóa; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 现代化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 代, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现代化?

Thường gặp: 农业现代化 (nóng yè xiàn dài huà) – hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu B…; 四个现代化 (sì ge xiàn dài huà) – Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có…; 国防现代化 (guó fáng xiàn dài huà) – hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình; 工业现代化 (gōng yè xiàn dài huà) – hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu B…; 第五个现代化 (dì wǔ gè xiàn dài huà) – hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng….