XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现场 đọc là xiàn chǎng, nghĩa là hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

现场【現場】

[xiàn chǎng] [现 场]

hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường

事件发生的地点或活动进行的场所。

警察很快来到了现场。

jǐng chá hěn kuài lái dào le xiàn chǎng.

Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.

不用去现场,现在都很方便了。

bú yòng qù xiàn chǎng, xiàn zài dōu hěn fāng biàn le.

Không cần đến hiện trường, bây giờ đều rất tiện lợi rồi.

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

这场交通事故的现场十分悲惨。

zhè chǎng jiāo tōng shì gù de xiàn chǎng shí fēn bēi cǎn.

Hiện trường vụ tai nạn giao thông này vô cùng thảm thương.

嗯,那我们得先拍照留存现场证据并立案。

èn, nà wǒ men děi xiān pāi zhào liú cún xiàn chǎng zhèng jù bìng lì àn.

Ừm, vậy chúng ta phải chụp ảnh lưu lại chứng cứ hiện trường trước và lập biên bản.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

Hỏi đáp về từ 现场

现场 nghĩa là gì?

现场 (xiàn chǎng) nghĩa là hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 现场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现场?

Thường gặp: 现场会 (xiàn chǎng huì) – họp tại chỗ; 案发现场 (àn fā xiàn chǎng) – hiện trường vụ án; 犯罪现场 (fàn zuì xiàn chǎng) – hiện trường phạm tội; 现场会议 (xiàn chǎng huì yì) – cuộc họp tại chỗ; 现场投注 (xiàn chǎng tóu zhù) – cá cược trực tiếp; 现场报道 (xiàn chǎng bào dào) – báo cáo tại chỗ.