XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

犯罪现场 đọc là fàn zuì xiàn chǎng, nghĩa là hiện trường phạm tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

犯罪现场

[fàn zuì xiàn chǎng] [犯 罪 现 场]

hiện trường phạm tội

警方在犯罪现场找到了关键的物证。

jǐng fāng zài fàn zuì xiàn chǎng zhǎo dào le guān jiàn de wù zhèng.

Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng vật chất quan trọng tại hiện trường vụ án.

Hỏi đáp về từ 犯罪现场

犯罪现场 nghĩa là gì?

犯罪现场 (fàn zuì xiàn chǎng) nghĩa là hiện trường phạm tội.

Cách viết 犯罪现场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 犯, 罪, 现, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.