犯罪现场
[fàn zuì xiàn chǎng] [犯 罪 现 场]
hiện trường phạm tội
警方在犯罪现场找到了关键的物证。
jǐng fāng zài fàn zuì xiàn chǎng zhǎo dào le guān jiàn de wù zhèng.Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng vật chất quan trọng tại hiện trường vụ án.
犯罪现场 đọc là fàn zuì xiàn chǎng, nghĩa là hiện trường phạm tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàn zuì xiàn chǎng] [犯 罪 现 场]
hiện trường phạm tội
警方在犯罪现场找到了关键的物证。
jǐng fāng zài fàn zuì xiàn chǎng zhǎo dào le guān jiàn de wù zhèng.Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng vật chất quan trọng tại hiện trường vụ án.
犯罪现场 (fàn zuì xiàn chǎng) nghĩa là hiện trường phạm tội.
Viết lần lượt từng chữ 犯, 罪, 现, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.