XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

市场 đọc là shì chǎng, nghĩa là khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

市场【市場】

[shì chǎng] [市 场]

khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)

商品买卖的场所或领域。

妈妈去菜市场买水果。

mā ma qù cài shì chǎng mǎi shuǐ guǒ.

Mẹ đi chợ mua hoa quả.

对,只有这样,市场才能回归理性发展。

duì, zhǐ yǒu zhè yàng, shì chǎng cái néng huí guī lǐ xìng fā zhǎn.

Đúng vậy, chỉ có như vậy, thị trường mới có thể trở lại phát triển lý tính.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

这款产品的质量高于市场标准。

zhè kuǎn chǎn pǐn de zhì liàng gāo yú shì chǎng biāo zhǔn.

Chất lượng của sản phẩm này cao hơn tiêu chuẩn thị trường.

我想离开现在的行业,转去做市场营销。

wǒ xiǎng lí kāi xiàn zài de háng yè, zhuǎn qù zuò shì chǎng yíng xiāo.

Mình muốn rời khỏi ngành hiện tại, chuyển sang làm tiếp thị.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

Hỏi đáp về từ 市场

市场 nghĩa là gì?

市场 (shì chǎng) nghĩa là khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 市场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 市, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 市场?

Thường gặp: 菜市场 (cài shì chǎng) – chợ thực phẩm; 市场经济 (shì chǎng jīng jì) – kinh tế thị trường; 市场价 (shì chǎng jià) – giá thị trường; 市场化 (shì chǎng huà) – thị trường hóa; 下沉市场 (xià chén shì chǎng) – thị trường Trung Quốc, ngoại trừ các thành phố hạng nhất và hạng hai; 买方市场 (mǎi fāng shì chǎng) – thị trường của người mua.