XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菜市场 đọc là cài shì chǎng, nghĩa là chợ thực phẩm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

菜市场【菜市場】

[cài shì chǎng] [菜 市 场]

chợ thực phẩm

销售蔬菜肉类等食品的农贸市场

母亲习惯每天清晨去菜市场买新鲜蔬菜。

mǔ qīn xí guàn měi tiān qīng chén qù cài shì chǎng mǎi xīn xiān shū cài.

Mẹ có thói quen đi chợ thực phẩm mua rau tươi mỗi sáng sớm.

他去菜市场买了一把新鲜的葱。

tā qù cài shì chǎng mǎi le yì bǎ xīn xiān de cōng.

Anh ấy ra chợ mua một bó hành tươi.

清晨的菜市场早就喧闹起来了。

qīng chén de cài shì chǎng zǎo jiù xuān nào qǐ lái le.

Chợ rau sáng sớm đã ồn ào náo nhiệt hẳn lên rồi.

最近菜市场的蔬菜价格变动不大。

zuì jìn cài shì chǎng de shū cài jià gé biàn dòng bú dà.

Gần đây giá rau ở chợ không biến động nhiều.

Hỏi đáp về từ 菜市场

菜市场 nghĩa là gì?

菜市场 (cài shì chǎng) nghĩa là chợ thực phẩm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 菜市场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菜, 市, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菜市场?

Thường gặp: 菜市场名 (cài shì chǎng míng) – (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiề….