XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 市 đọc là shì, nghĩa là chợ; thành phố. Thuộc bộ Cân 巾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

市

[shì]

chợ; thành phố; lượng từ: 个 (gè)

买卖货物的场所;城市

我住在这个市。

wǒ zhù zài zhè ge shì.

Tôi sống ở thành phố này.

个

决定了,我打算留在这个城市。

jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.

Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.

Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

真的吗?你想去哪个城市学习?

zhēn de ma? nǐ xiǎng qù nǎ gè chéng shì xué xí?

Thật sao? Em muốn đến thành phố nào học?

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về chữ 市

市 nghĩa là gì?

市 (shì) nghĩa là chợ; thành phố. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 市 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 市 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 市 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 市长 (shì zhǎng) – thị trưởng; 超市 (chāo shì) – siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); 城市 (chéng shì) – thành phố; 市场 (shì chǎng) – khu chợ; 市区 (shì qū) – quận đô thị; 上市 (shàng shì) – ra mắt thị trường (sản phẩm mới).