XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

都市 đọc là dū shì, nghĩa là thành phố; đô thị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

都市

[dū shì] [都 市]

thành phố; đô thị

规模大、人口集中的大城市。

许多年轻人喜欢在大都市里工作。

xǔ duō nián qīng rén xǐ huan zài dà dū shì lǐ gōng zuò.

Nhiều người trẻ thích làm việc ở các đô thị lớn.

王老师,我认为文本通过空间隐喻揭示了个体在都市丛林中的精神异化。

wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi wén běn tōng guò kōng jiān yǐn yù jiē shì le gè tǐ zài dū shì cóng lín zhōng de jīng shén yì huà.

Thầy Vương, em cho rằng văn bản thông qua ẩn dụ không gian đã vạch trần sự tha hóa tinh thần của cá nhân trong rừng rậm đô thị.

Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại

话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。

huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.

Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

奔向大自然是许多都市人的向往。

bēn xiàng dà zì rán shì xǔ duō dū shì rén de xiàng wǎng.

Tìm về với thiên nhiên là ước vọng của nhiều người dân đô thị.

Hỏi đáp về từ 都市

都市 nghĩa là gì?

都市 (dū shì) nghĩa là thành phố; đô thị. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 都市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 都, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 都市?

Thường gặp: 大都市 (dà dū shì) – đô thị lớn; 宜都市 (yí dū shì) – Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌 (yí chāng), Hồ Bắc; 成都市 (chéng dū shì) – thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam T…; 武都市 (wǔ dū shì) – thành phố Vũ Đô ở Cam Túc; 江都市 (jiāng dū shì) – Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 扬州 (yáng zhōu), Giang Tô; 都市病 (dū shì bìng) – bệnh lý lối sống.