XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大都市 đọc là dà dū shì, nghĩa là đô thị lớn; thành phố lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大都市

[dà dū shì] [ĐẠI 都 市]

đô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị

话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。

huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.

Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

许多年轻人喜欢在大都市里工作。

xǔ duō nián qīng rén xǐ huan zài dà dū shì lǐ gōng zuò.

Nhiều người trẻ thích làm việc ở các đô thị lớn.

上海是一座国际大都市。

shàng hǎi shì yí zuò guó jì dà dū shì.

Thượng Hải là một đô thị lớn mang tầm quốc tế.

Hỏi đáp về từ 大都市

大都市 nghĩa là gì?

大都市 (dà dū shì) nghĩa là đô thị lớn; thành phố lớn.

Cách viết 大都市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 都, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大都市?

Thường gặp: 大都市地区 (dà dū shì dì qū) – khu vực đô thị.