XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大大 đọc là dà dà, Hán Việt Đại Đại, nghĩa là rất nhiều; đáng kể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大大

[dà dà] [ĐẠI ĐẠI]

rất nhiều; đáng kể

表示程度很深;方言称父亲

这件事大大帮助了我。

zhè jiàn shì dà dà bāng zhù le wǒ.

Việc này đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

rất to; to lớn

形容体积或外形很大

她有一双大大的眼睛。

tā yǒu yì shuāng dà dà de yǎn jīng.

Cô ấy có một đôi mắt rất to.

(phương ngữ) bác ruột

方言称伯父

爸爸的哥哥是大大。

bà ba de gē ge shì dà dà.

Anh của bố là bác.

这样一来,整体的经济效益就大大提升了。

zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.

Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

连续的胜利大大提振了全队的士气。

lián xù de shèng lì dà dà tí zhèn le quán duì dī shì qì.

Những chiến thắng liên tiếp đã nâng cao đáng kể tinh thần của toàn đội.

确实,这种模式大大提高了土地利用效率。

què shí, zhè zhǒng mó shì dà dà tí gāo le tǔ dì lì yòng xiào lǜ.

Quả thực, mô hình này nâng cao đáng kể hiệu suất sử dụng đất đai.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 大大

大大 nghĩa là gì?

大大 (dà dà, Hán Việt: Đại Đại) nghĩa là rất nhiều; đáng kể. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大大?

Thường gặp: 大大咧咧 (dà dà liē liē) – vô tư; 习大大 (xí dà dà) – Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 习近平 (xí jìn píng); 大大小小 (dà dà xiǎo xiǎo) – lớn và nhỏ; 大大方方 (dà dà fāng fāng) – tự tin; 亚历山大大帝 (yà lì shān dà dà dì) – Alexander Đại đế (356-323 TCN).