大大咧咧
[dà dà liē liē] [ĐẠI ĐẠI 咧 咧]
vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
形容随随便便,粗心大意
他性格大大咧咧的,说话从不拐弯抹角。
tā xìng gé dà da liē liē de, shuō huà cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Tính cách anh ấy rất vô tư thoải mái, nói chuyện chẳng bao giờ vòng vo.
大大咧咧 đọc là dà dà liē liē, nghĩa là vô tư; tuỳ tiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà dà liē liē] [ĐẠI ĐẠI 咧 咧]
vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
形容随随便便,粗心大意
他性格大大咧咧的,说话从不拐弯抹角。
tā xìng gé dà da liē liē de, shuō huà cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Tính cách anh ấy rất vô tư thoải mái, nói chuyện chẳng bao giờ vòng vo.
大大咧咧 (dà dà liē liē) nghĩa là vô tư; tuỳ tiện. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 大, 大, 咧, 咧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.