XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咧 đọc là liě, nghĩa là kéo khóe miệng. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咧

[liě]

kéo khóe miệng

孩子摔倒后痛得咧嘴哭了起来。

hái zi shuāi dǎo hòu tòng de liě zuǐ kū le qǐ lái.

Đứa trẻ sau khi ngã đau quá liền méo miệng khóc lên.

伤口撞到桌角,他疼得直咧嘴。

shāng kǒu zhuàng dào zhuō jiǎo, tā téng de zhí liě zuǐ.

Vết thương va vào góc bàn làm anh ấy đau đến nhăn nhó cả miệng.

看到镜头对着自己,女孩咧嘴笑了。

kàn dào jìng tóu duì zhe zì jǐ, nǚ hái liě zuǐ xiào le.

Thấy ống kính hướng về phía mình, cô gái liền mỉm cười toe toét.

Hỏi đáp về chữ 咧

咧 nghĩa là gì?

咧 (liě) nghĩa là kéo khóe miệng.

Cách viết chữ 咧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 咧 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 咧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大大咧咧 (dà dà liē liē) – vô tư; 咧嘴 (liě zuǐ) – cười toe toét; 咧咧 (liē liē) – (tiếng địa phương) khóc; 呲牙咧嘴 (zī yá liě zuǐ) – nhăn nhó (vì đau); 咧开嘴笑 (liě kāi zuǐ xiào) – cười; 骂骂咧咧 (mà ma liē liē) – chửi thề trong khi nói.