咧嘴
[liě zuǐ] [咧 嘴]
cười toe toét
向两旁张开嘴巴
听到这个好消息,他忍不住咧嘴笑了。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā rěn bú zhù liě zuǐ xiào le.Nghe tin tốt này, anh ấy không kìm được mà cười toe toét.
咧嘴 đọc là liě zuǐ, nghĩa là cười toe toét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liě zuǐ] [咧 嘴]
cười toe toét
向两旁张开嘴巴
听到这个好消息,他忍不住咧嘴笑了。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā rěn bú zhù liě zuǐ xiào le.Nghe tin tốt này, anh ấy không kìm được mà cười toe toét.
咧嘴 (liě zuǐ) nghĩa là cười toe toét. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 咧, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呲牙咧嘴 (zī yá liě zuǐ) – nhăn nhó (vì đau); 龇牙咧嘴 (zī yá liě zuǐ) – nhăn nhó (vì đau).