XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咧咧 đọc là liē liē, nghĩa là (tiếng địa phương) khóc; thút thít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咧咧

[liē liē] [咧 咧]

(tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm

他性格大大咧咧的,说话从不拐弯抹角。

tā xìng gé dà da liē liē de, shuō huà cóng bù guǎi wān mò jiǎo.

Tính cách anh ấy rất vô tư thoải mái, nói chuyện chẳng bao giờ vòng vo.

他这人大大咧咧的,钥匙经常不知丢哪儿了。

tā zhè rén dà da liē liē de, yào shi jīng cháng bù zhī diū nǎ r le.

Tính anh ấy vô tư tềnh tàng, chìa khóa cứ quăng đâu mất suốt.

别看她平时大大咧咧,处理工作时却非常严谨。

bié kàn tā píng shí dà da liē liē, chǔ lǐ gōng zuò shí què fēi cháng yán jǐn.

Đừng thấy ngày thường cô ấy xuề xòa vô tư, khi xử lý công việc lại rất cẩn thận, chặt chẽ.

Hỏi đáp về từ 咧咧

咧咧 nghĩa là gì?

咧咧 (liē liē) nghĩa là (tiếng địa phương) khóc; thút thít.

Cách viết 咧咧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咧, 咧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咧咧?

Thường gặp: 大大咧咧 (dà dà liē liē) – vô tư; 骂骂咧咧 (mà ma liē liē) – chửi thề trong khi nói.