XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大小 đọc là dà xiǎo, Hán Việt Đại Tiểu, nghĩa là lớn và nhỏ; kích cỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大小

[dà xiǎo] [ĐẠI TIỂU]

lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em

指尺寸、体积或长幼。

这件衣服大小正合适。

zhè jiàn yī fu dà xiǎo zhèng hé shì.

Kích cỡ bộ quần áo này vừa vặn.

dù sao cũng; dẫu sao

副词,表示无论如何、好歹。

你大小是个哥哥,要照顾弟弟。

nǐ dà xiǎo shì gè gē ge, yào zhào gù dì di.

Dù sao em cũng là anh trai, phải chăm sóc em.

不多,先看看行李大小,别带太重。

bù duō, xiān kàn kàn xíng li dà xiǎo, bié dài tài zhòng.

Không nhiều, trước tiên xem kích thước hành lý, đừng mang quá nặng.

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

我们需要测量这个房间的大小。

wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.

Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.

这件黑色的大小很合适。

zhè jiàn hēi sè de dà xiǎo hěn hé shì.

Chiếc màu đen này kích cỡ rất vừa vặn.

Trong bài: Chọn màu sắc quần áo

Hỏi đáp về từ 大小

大小 nghĩa là gì?

大小 (dà xiǎo, Hán Việt: Đại Tiểu) nghĩa là lớn và nhỏ; kích cỡ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大小 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大小?

Thường gặp: 大小便 (dà xiǎo biàn) – đi vệ sinh; 大小写 (dà xiǎo xiě) – chữ hoa và chữ thường; 大小姐 (dà xiǎo jie) – con gái lớn của gia đình giàu có; 大小眼 (dà xiǎo yǎn) – một mắt to hơn mắt kia; 大大小小 (dà dà xiǎo xiǎo) – lớn và nhỏ; 大小三度 (dà xiǎo sān dù) – quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc).