大小姐
[dà xiǎo jie] [ĐẠI TIỂU 姐]
con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều
大小姐 đọc là dà xiǎo jie, nghĩa là con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà xiǎo jie] [ĐẠI TIỂU 姐]
con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều
大小姐 (dà xiǎo jie) nghĩa là con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn.
Viết lần lượt từng chữ 大, 小, 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.