XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大小姐 đọc là dà xiǎo jie, nghĩa là con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大小姐

[dà xiǎo jie] [ĐẠI TIỂU 姐]

con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều

Hỏi đáp về từ 大小姐

大小姐 nghĩa là gì?

大小姐 (dà xiǎo jie) nghĩa là con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn.

Cách viết 大小姐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 小, 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.