XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小姐 đọc là xiǎo jie, nghĩa là cô gái; cô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

小姐

[xiǎo jie] [TIỂU 姐]

cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm

对年轻女子的称呼;也可贬指妓女

张小姐在吗?

zhāng xiǎo jiě zài ma?

Cô Trương có ở đó không?

个、位

这位是密小姐,我们的新同事。

zhè wèi shì mì xiǎo jiě, wǒ men de xīn tóng shì.

Đây là cô Mi, đồng nghiệp mới của chúng ta.

室小姐今天去超市买水果。

shì xiǎo jiě jīn tiān qù chāo shì mǎi shuǐ guǒ.

Cô Shi hôm nay đi siêu thị mua hoa quả.

区小姐是我们的新同事。

qū xiǎo jiě shì wǒ men de xīn tóng shì.

Cô Âu là đồng nghiệp mới của chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 小姐

小姐 nghĩa là gì?

小姐 (xiǎo jie) nghĩa là cô gái; cô. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 小姐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小姐?

Thường gặp: 大小姐 (dà xiǎo jie) – con gái lớn của gia đình giàu có; 小姐姐 (xiǎo jiě jie) – bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); 三陪小姐 (sān péi xiǎo jie) – nữ tiếp viên; 人鱼小姐 (rén yú xiǎo jie) – nàng tiên cá; 嘎嘎小姐 (gā gā xiǎo jie) – Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ; 坐台小姐 (zuò tái xiǎo jiě) – cô gái quán bar.