XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闺女 đọc là guī ˙nu:, nghĩa là thiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

闺女【閨女】

[guī ˙nu:] [闺 女]

thiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn; (thông tục) con gái

女儿;未婚的年轻女子。

邻居家的闺女今年考上了著名的师范大学。

lín jū jiā de guī nǚ jīn nián kǎo shàng le zhù míng de shī fàn dà xué.

Con gái nhà hàng xóm năm nay đỗ vào trường đại học sư phạm danh tiếng.

Hỏi đáp về từ 闺女

闺女 nghĩa là gì?

闺女 (guī ˙nu:) nghĩa là thiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 闺女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闺, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闺女?

Thường gặp: 黄花闺女 (huáng huā guī nǚ) – thiếu nữ.