孙女【孫女】
[sūn nǚ] [孙 女]
con gái của con trai; cháu gái
儿子的女儿
奶奶很喜欢她的孙女。
nǎi nai hěn xǐ huan tā de sūn nǚ.Bà rất thích cháu gái của bà.
孙女 đọc là sūn nǚ, nghĩa là con gái của con trai; cháu gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sūn nǚ] [孙 女]
con gái của con trai; cháu gái
儿子的女儿
奶奶很喜欢她的孙女。
nǎi nai hěn xǐ huan tā de sūn nǚ.Bà rất thích cháu gái của bà.
孙女 (sūn nǚ) nghĩa là con gái của con trai; cháu gái. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 孙, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 侄孙女 (zhí sūn nǚ) – cháu gái đời sau; 外孙女 (wài sūn nǚ) – cháu gái ngoại; 孙女儿 (sūn nǚ r) – cháu gái (con gái của con trai); 孙女婿 (sūn nǚ xu) – chồng của cháu gái; 曾孙女 (zēng sūn nǚ) – cháu cố gái; 重孙女 (chóng sūn nǚ) – chắt gái.