XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 女 đọc là nǚ, nghĩa là nữ; phụ nữ. Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

女

[nǚ]

nữ; phụ nữ; con gái

女性;女子;女孩

她是女老师。

tā shì nǚ lǎo shī.

Cô ấy là giáo viên nữ.

这款手表很受欢迎,女生都很喜欢。

zhè kuǎn shǒu biǎo hěn shòu huān yíng, nǚ shēng dōu hěn xǐ huan.

Mẫu đồng hồ này rất được ưa chuộng, các bạn nữ đều rất thích.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

那个穿红衣服的美女是我姐姐。

nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.

Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.

嗯,这个我同意。女演员真的很可爱。

èn, zhè ge wǒ tóng yì. nǚ yǎn yuán zhēn de hěn kě ài.

Ừm, điểm này tôi đồng ý. Nữ diễn viên thực sự rất đáng yêu.

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim

Hỏi đáp về chữ 女

女 nghĩa là gì?

女 (nǚ) nghĩa là nữ; phụ nữ. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 女 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 女 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 女 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 女人 (nǚ rén) – phụ nữ; 女儿 (nǚ ér) – con gái; 女生 (nǚ shēng) – nữ sinh; 女孩儿 (nǚ hái r) – bé gái; 女朋友 (nǚ péng you) – bạn gái; 女子 (nǚ zǐ) – phụ nữ.