XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

子女 đọc là zǐ nǚ, nghĩa là con cái; con trai và con gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

子女

[zǐ nǚ] [子 女]

con cái; con trai và con gái

儿子和女儿的总称

他们没有子女。

tā men méi yǒu zǐ nǚ.

Họ không có con cái.

可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?

kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?

Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

父母对未成年子女负有监护职责。

fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu jiān hù zhí zé.

Cha mẹ chịu trách nhiệm giám hộ đối với con cái chưa thành niên.

话虽如此,但它能让老人实现财务独立,减轻子女经济负担。

huà suī rú cǐ, dàn tā néng ràng lǎo rén shí xiàn cái wù dú lì, jiǎn qīng zǐ nǚ jīng jì fù dān.

Nói thì vậy, nhưng nó giúp người già tự chủ tài chính, giảm bớt gánh nặng kinh tế cho con cái.

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

Hỏi đáp về từ 子女

子女 nghĩa là gì?

子女 (zǐ nǚ) nghĩa là con cái; con trai và con gái. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 子女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 子, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 子女?

Thường gặp: 继子女 (jì zǐ nǚ) – con riêng; 亲生子女 (qīn shēng zǐ nǚ) – con ruột; 独生子女 (dú shēng zǐ nǚ) – con một; 私生子女 (sī shēng zǐ nǚ) – con ngoài giá thú; 非婚生子女 (fēi hūn shēng zǐ nǚ) – con sinh ngoài giá thú; 独生子女政策 (dú shēng zǐ nǚ zhèng cè) – chính sách một con.