XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独生子女 đọc là dú shēng zǐ nǚ, nghĩa là con một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 独生子女

独生子女 nghĩa là gì?

独生子女 (dú shēng zǐ nǚ) nghĩa là con một.

Cách viết 独生子女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 生, 子, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 独生子女?

Thường gặp: 独生子女政策 (dú shēng zǐ nǚ zhèng cè) – chính sách một con.