XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

美女 đọc là měi nǚ, nghĩa là người phụ nữ đẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

美女

[měi nǚ] [美 女]

1.người phụ nữ đẹp

容貌美丽的女子

那个穿红衣服的美女是我姐姐。

nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.

Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.

2.cách gọi thân mật với phụ nữ trẻ

对年轻女子的称呼

美女,请问洗手间在哪里?

měi nǚ, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Chị ơi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

Hỏi đáp về từ 美女

美女 nghĩa là gì?

美女 (měi nǚ) nghĩa là người phụ nữ đẹp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 美女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 美, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 美女?

Thường gặp: 四大美女 (sì dà měi nǚ) – bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施 (xī….