XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

美人 đọc là měi rén, nghĩa là người đẹp; mỹ nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

美人

[měi rén] [美 NHÂN]

1.người đẹp; mỹ nhân

容貌美丽的人,多指女性。

中国古代文学作品常借绝色美人来寄托作者高洁的理想。

zhōng guó gǔ dài wén xué zuò pǐn cháng jiè jué sè měi rén lái jì tuō zuò zhě gāo jié de lǐ xiǎng.

Các tác phẩm văn học cổ đại Trung Quốc thường mượn hình tượng mỹ nhân tuyệt sắc để gửi gắm lý tưởng thanh cao của tác giả.

2.Bậc hiền tài; người có phẩm đức cao thượng (văn ngôn)

古代指品德高尚的人或贤臣君主。

屈原在诗中用美人来比喻贤明的君主。

qū yuán zài shī zhōng yòng měi rén lái bǐ yù xián míng de jūn zhǔ.

Khuất Nguyên dùng 'mỹ nhân' trong thơ để ẩn dụ về bậc minh quân.

Hỏi đáp về từ 美人

美人 nghĩa là gì?

美人 (měi rén) nghĩa là người đẹp; mỹ nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 美人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 美, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 美人?

Thường gặp: 大美人 (dà měi rén) – người phụ nữ tuyệt đẹp; 睡美人 (shuì měi rén) – Người đẹp ngủ; 美人尖 (měi rén jiān) – tóc mái nhọn (ở Trung Quốc, được coi là hấp dẫn ở phụ nữ); 美人腿 (měi rén tuǐ) – (Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰…; 美人蕉 (měi rén jiāo) – cây dong riềng (chi Canna); 美人计 (měi rén jì) – mỹ nhân kế.