XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仙女 đọc là xiān nǚ, nghĩa là nàng tiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

仙女

[xiān nǚ] [仙 女]

1.nàng tiên

神话传说中的女性仙人

妹妹穿着一条白色的连衣裙,宛如神话里的仙女。

mèi mei chuān zhe yì tiáo bái sè de lián yī qún, wǎn rú shén huà lǐ de xiān nǚ.

Em gái mặc một chiếc váy liền thân màu trắng, tựa như nàng tiên trong thần thoại.

2.người phụ nữ xinh đẹp (dùng để ví von)

形容容貌极美的女子

今天的新娘打扮得就像仙女一样。

jīn tiān de xīn niáng dǎ bàn de jiù xiàng xiān nǚ yí yàng.

Cô dâu hôm nay trang điểm đẹp như một nàng tiên.

神话故事中的仙女悄悄私自下凡。

shén huà gù shì zhōng de xiān nǚ qiāo qiāo sī zì xià fán.

Nàng tiên trong truyện thần thoại đã lén lút hạ phàm.

她梦想成为天上的仙女。

tā mèng xiǎng chéng wéi tiān shàng de xiān nǚ.

Cô ấy mơ ước trở thành tiên nữ trên trời.

Hỏi đáp về từ 仙女

仙女 nghĩa là gì?

仙女 (xiān nǚ) nghĩa là nàng tiên. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 仙女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仙, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仙女?

Thường gặp: 仙女座 (xiān nǚ zuò) – chòm sao Tiên Nữ (Andromeda); 仙女棒 (xiān nǚ bàng) – pháo hoa que cầm tay; 小仙女 (xiǎo xiān nǚ) – cô tiên; 仙女星座 (xiān nǚ xīng zuò) – chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31; 仙女星系 (xiān nǚ xīng xì) – thiên hà Tiên Nữ M31; 仙女座星系 (xiān nǚ zuò xīng xì) – thiên hà Tiên Nữ M31.