XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仙女座 đọc là xiān nǚ zuò, nghĩa là chòm sao Tiên Nữ (Andromeda). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仙女座

仙女座 nghĩa là gì?

仙女座 (xiān nǚ zuò) nghĩa là chòm sao Tiên Nữ (Andromeda).

Cách viết 仙女座 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仙, 女, 座 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仙女座?

Thường gặp: 仙女座星系 (xiān nǚ zuò xīng xì) – thiên hà Tiên Nữ M31; 仙女座大星云 (xiān nǚ zuò dà xīng yún) – đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31.