XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

让座 đọc là ràng zuò, nghĩa là nhường chỗ cho ai đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

让座

[ràng zuò] [让 座]

nhường chỗ cho ai đó

把座位让给他人

在公交车上,我们要给老人让座。

zài gōng jiāo chē shàng, wǒ men yào gěi lǎo rén ràng zuò.

Trên xe buýt, chúng ta nên nhường chỗ cho người già.

乘车时请主动给需要帮助的老人让座。

chéng chē shí qǐng zhǔ dòng gěi xū yào bāng zhù de lǎo rén ràng zuò.

Khi đi xe xin hãy chủ động nhường ghế cho người già cần giúp đỡ.

公交车上有几位乘客主动给老人让座。

gōng jiāo chē shàng yǒu jǐ wèi chéng kè zhǔ dòng gěi lǎo rén ràng zuò.

Trên xe buýt có mấy hành khách chủ động nhường ghế cho người già.

Hỏi đáp về từ 让座

让座 nghĩa là gì?

让座 (ràng zuò) nghĩa là nhường chỗ cho ai đó. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 让座 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 让, 座 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.