XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

星座 đọc là xīng zuò, nghĩa là chòm sao; cung hoàng đạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

星座

[xīng zuò] [星 座]

chòm sao; cung hoàng đạo

天空中恒星的组合区域或占星中的十二星座。

年轻人经常喜欢通过讨论星座来拉近彼此的社交距离。

nián qīng rén jīng cháng xǐ huan tōng guò tǎo lùn xīng zuò lái lā jìn bǐ cǐ de shè jiāo jù lí.

Người trẻ thường thích thông qua bàn luận cung hoàng đạo để kéo gần khoảng cách xã giao với nhau.

张

嗯,看到了。商业星座的密度提升得太快了。

èn, kàn dào le. shāng yè xīng zuò de mì dù tí shēng de tài kuài le.

Ừ, mình thấy rồi. Mật độ của các chùm vệ tinh thương mại tăng quá nhanh.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 星座

星座 nghĩa là gì?

星座 (xīng zuò) nghĩa là chòm sao; cung hoàng đạo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 星座 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 星, 座 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 星座?

Thường gặp: 仙女星座 (xiān nǚ xīng zuò) – chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31; 十二星座 (shí èr xīng zuò) – mười hai chòm sao hoàng đạo; 天琴星座 (tiān qín xīng zuò) – Chòm sao Thiên Cầm, chòm sao chứa sao Chức Nữ 织女星 (zhī nu:3 xīng); 星座运势 (xīng zuò yùn shì) – tử vi phương Tây.