XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 星 đọc là xīng, nghĩa là ngôi sao; thiên thể. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

星

[xīng]

ngôi sao; thiên thể; vệ tinh

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

国家明天将发射一颗新的卫星。

guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.

Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

Hỏi đáp về chữ 星

星 nghĩa là gì?

星 (xīng) nghĩa là ngôi sao; thiên thể.

Cách viết chữ 星 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 星 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 星 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 星期 (xīng qī) – tuần; 星期天 (xīng qī tiān) – Chủ Nhật; 星期日 (xīng qī rì) – chủ nhật; 明星 (míng xīng) – ngôi sao; 星星 (xīng xing) – (thông tục) một ngôi sao; 卫星 (wèi xīng) – vệ tinh.