恒星
[héng xīng] [恒 星]
ngôi sao (cố định)
天文学家在山顶对这颗恒星进行系统观测。
tiān wén xué jiā zài shān dǐng duì zhè kē héng xīng jìn xíng xì tǒng guān cè.Nhà thiên văn học tiến hành quan sát có hệ thống ngôi sao này trên đỉnh núi.
恒星 đọc là héng xīng, nghĩa là ngôi sao (cố định). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[héng xīng] [恒 星]
ngôi sao (cố định)
天文学家在山顶对这颗恒星进行系统观测。
tiān wén xué jiā zài shān dǐng duì zhè kē héng xīng jìn xíng xì tǒng guān cè.Nhà thiên văn học tiến hành quan sát có hệ thống ngôi sao này trên đỉnh núi.
恒星 (héng xīng) nghĩa là ngôi sao (cố định).
Viết lần lượt từng chữ 恒, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 恒星年 (héng xīng nián) – năm thiên văn (thiên văn học); 恒星系 (héng xīng xì) – hệ sao; 恒星际 (héng xīng jì) – liên sao.