XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巨星 đọc là jù xīng, nghĩa là (thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

巨星

[jù xīng] [巨 星]

(thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.)

指非常杰出的明星或巨大的恒星。

这位足坛巨星的退役让无数球迷感到遗憾。

zhè wèi zú tán jù xīng de tuì yì ràng wú shù qiú mí gǎn dào yí hàn.

Sự giải nghệ của siêu sao bóng đá này khiến vô số người hâm mộ tiếc nuối.

曾经默默无闻的小演员如今成了电影巨星。

céng jīng mò mò wú wén de xiǎo yǎn yuán rú jīn chéng le diàn yǐng jù xīng.

Diễn viên vô danh ngày nào nay đã trở thành ngôi sao điện ảnh.

Hỏi đáp về từ 巨星

巨星 nghĩa là gì?

巨星 (jù xīng) nghĩa là (thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 巨星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巨, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巨星?

Thường gặp: 红巨星 (hóng jù xīng) – sao khổng lồ đỏ; 蓝巨星 (lán jù xīng) – ngôi sao khổng lồ xanh; 红超巨星 (hóng chāo jù xīng) – sao siêu khổng lồ đỏ.