XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巨 đọc là jù, nghĩa là rất lớn; khổng lồ. Thuộc bộ Phương 匚. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巨

[jù]

rất lớn; khổng lồ; to lớn; kếch xù

确实如此,这部巨著值得我们反复研读和思考。

què shí rú cǐ, zhè bù jù zhù zhí dé wǒ men fǎn fù yán dú hé sī kǎo.

Quả đúng như vậy, kiệt tác này rất đáng để chúng ta nghiền ngẫm và suy ngẫm nhiều lần.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

山坡上突出了一块巨大的岩石。

shān pō shàng tū chū le yí kuài jù dà de yán shí.

Trên sườn núi nhô ra một tảng đá khổng lồ.

确实如此,这还会导致法律归责上的巨大真空。

què shí rú cǐ, zhè hái huì dǎo zhì fǎ lǜ guī zé shàng de jù dà zhēn kōng.

Quả thực là vậy, điều này còn dẫn đến khoảng trống khổng lồ về mặt quy kết trách nhiệm pháp lý.

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

Hỏi đáp về chữ 巨

巨 nghĩa là gì?

巨 (jù) nghĩa là rất lớn; khổng lồ.

Cách viết chữ 巨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 巨 thuộc bộ Phương (匚).

Chữ 巨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巨大 (jù dà) – to lớn; 巨人 (jù rén) – người khổng lồ; 巨型 (jù xíng) – khổng lồ; 巨头 (jù tóu) – ông trùm; 巨星 (jù xīng) – (thiên văn) sao khổng lồ; 巨额 (jù é) – số tiền lớn.