XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艰巨 đọc là jiān jù, nghĩa là gian nan; vô cùng khó khăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

艰巨【艱巨】

[jiān jù] [艰 巨]

gian nan; vô cùng khó khăn

困难而繁重,多指任务或工作

要在短时间内完成这项科研攻关,任务十分艰巨。

yào zài duǎn shí jiān nèi wán chéng zhè xiàng kē yán gōng guān, rèn wu shí fēn jiān jù.

Hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu khoa học then chốt này trong thời gian ngắn là việc vô cùng khó khăn gian khổ.

他勇于承担起这项艰巨的重任。

tā yǒng yú chéng dān qǐ zhè xiàng jiān jù de zhòng rèn.

Anh ấy dũng cảm gánh vác trách nhiệm nặng nề này.

这项艰巨的任务必须由你来担当。

zhè xiàng jiān jù de rèn wu bì xū yóu nǐ lái dān dāng.

Nhiệm vụ gian khổ này nhất định phải do bạn đảm nhận.

这是一项非常艰巨的任务。

zhè shì yí xiàng fēi cháng jiān jù de rèn wu.

Đây là một nhiệm vụ vô cùng gian nan.

Hỏi đáp về từ 艰巨

艰巨 nghĩa là gì?

艰巨 (jiān jù) nghĩa là gian nan; vô cùng khó khăn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 艰巨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艰, 巨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 艰巨?

Thường gặp: 艰巨性 (jiān jù xìng) – tính chất khó khăn.