XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艰苦 đọc là jiān kǔ, nghĩa là khó khăn; vất vả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

艰苦【艱苦】

[jiān kǔ] [艰 苦]

khó khăn; vất vả; gian khổ

艰难困苦,形容生活、条件或斗争。

他们在艰苦的环境中坚持工作。

tā men zài jiān kǔ de huán jìng zhōng jiān chí gōng zuò.

Họ kiên trì làm việc trong môi trường khó khăn.

那边的生活条件很艰苦,经常停水停电,你要有心理准备。

nà biān de shēng huó tiáo jiàn hěn jiān kǔ, jīng cháng tíng shuǐ tíng diàn, nǐ yào yǒu xīn lǐ zhǔn bèi.

Điều kiện sống bên đó rất gian khổ, thường xuyên mất nước mất điện, em phải chuẩn bị tâm lý.

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

创业是一段漫长而艰苦的过程。

chuàng yè shì yí duàn màn cháng ér jiān kǔ de guò chéng.

Khởi nghiệp là một quá trình dài đằng đẵng và gian khổ.

艰苦的环境造就了他坚强的性格。

jiān kǔ de huán jìng zào jiù le tā jiān qiáng de xìng gé.

Môi trường gian khổ đã rèn luyện nên tính cách kiên cường của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 艰苦

艰苦 nghĩa là gì?

艰苦 (jiān kǔ) nghĩa là khó khăn; vất vả. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 艰苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艰, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 艰苦?

Thường gặp: 艰苦奋斗 (jiān kǔ fèn dòu) – phấn đấu gian khổ; 艰苦朴素 (jiān kǔ pǔ sù) – cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ).