XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辛苦 đọc là xīn kǔ, nghĩa là mệt nhọc; vất vả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

辛苦

[xīn kǔ] [辛 苦]

mệt nhọc; vất vả; khó khăn

身心劳累,付出很大代价。

爸爸每天工作都很辛苦。

bà ba měi tiān gōng zuò dōu hěn xīn kǔ.

Bố mỗi ngày làm việc đều rất vất vả.

làm phiền; phiền (ai đó làm giúp việc gì)

客套话,麻烦或劳驾他人做某事。

这份文件辛苦你帮我送一下。

zhè fèn wén jiàn xīn kǔ nǐ bāng wǒ sòng yí xià.

Tài liệu này phiền bạn mang đi gửi giúp tôi.

辛苦你了,期待新算法的表现。

xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.

Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

农民们正在土地上辛苦地工作。

nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.

Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.

每天都练?那你一定很辛苦吧。

měi tiān dōu liàn? nà nǐ yí dìng hěn xīn kǔ ba.

Ngày nào cũng luyện? Thế chắc em vất vả lắm nhỉ.

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

Hỏi đáp về từ 辛苦

辛苦 nghĩa là gì?

辛苦 (xīn kǔ) nghĩa là mệt nhọc; vất vả. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 辛苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辛, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辛苦?

Thường gặp: 不辞辛苦 (bù cí xīn kǔ) – không quản khó khăn; 备尝辛苦 (bèi cháng xīn kǔ) – đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ); 辛辛苦苦 (xīn xīn kǔ kǔ) – một cách vất vả.