XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安逸 đọc là ān yì, nghĩa là an nhàn; thoải mái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

安逸

[ān yì] [安 逸]

an nhàn; thoải mái

安闲舒适。

退休后,他过着安逸的生活,每天散步、读书。

tuì xiū hòu, tā guò zhe ān yì de shēng huó, měi tiān sàn bù, dú shū.

Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thoải mái, mỗi ngày đi dạo và đọc sách.

贪图安逸会慢慢腐蚀一个人的斗志。

tān tú ān yì huì màn màn fǔ shí yí gè rén de dòu zhì.

Ham muốn an nhàn sẽ dần dần bào mòn ý chí chiến đấu của một người.

Hỏi đáp về từ 安逸

安逸 nghĩa là gì?

安逸 (ān yì) nghĩa là an nhàn; thoải mái. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 安逸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 逸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.